đoán phỏng

  1. Conecture
    • Thiếu số liệu cụ thể đành phải đoán phỏng
      To have to conecture (to be reduced to conecture) for lack of concrete date
đoán phỏng
Do chưa có báo cáo chính thức, chúng tôi chỉ có thể đoán phỏng về quy mô của dự án.