đoan trang

  1. Crrect and decent
    • Ăn nói đoan trang
      To be correcr and decentin one's works and deeds

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đoan trang"

đoan trang
Cô ấy ngồi đoan trang trên ghế trong thư viện.