ước định

Học thuật
Thân thiện
ước định

Chúng tôi ước định sẽ gặp nhau tại công viên vào cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hẹn trước, quyết định trước một việc sẽ làm: "Ước định" chỉ hành động thỏa thuận, quyết định trước về một kế hoạch, một việc sẽ thực hiện trong tương lai.
    • Xác định một cách tương đối, ước tính, giả định: "Ước định" còn có nghĩađưa ra một con số, một mức độ, hoặc một khái niệm dựa trên sự tính toán, phỏng đoán hoặc thỏa thuận chung, chưa phải con số chính xác tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa hẹn trước, quyết định):
    • Hai bên đã ước định thời gian ký kết hợp đồng vào tuần tới. (Hai bên đã thỏa thuận trước thời gian ký kết hợp đồng vào tuần tới.)
    • Chúng tôi ước định sẽ khởi hành lúc 6 giờ sáng. (Chúng tôi đã quyết định trước sẽ khởi hành lúc 6 giờ sáng.)
  • Động từ (nghĩa ước tính, giả định):
    • Số người tham dự được ước định vào khoảng một nghìn. (Số người tham dự được tính toán/ước lượng vào khoảng một nghìn.)
    • Đây chỉ con số ước định, chưa thống kê chính thức. (Đây chỉ con số ước tính, chưa thống kê chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ước định" trong ngôn ngữ học: Chỉ một quy ước, một sự thỏa thuận chung trong ngôn ngữ.
    • Nghĩa của từ này do ước định của cộng đồng người sử dụng. (Nghĩa của từ này được hình thành do sự thỏa thuận chung của cộng đồng người sử dụng.)
  • Dùng như tính từ (thường đứng sau danh từ): Chỉ cái đó đã được thỏa thuận, quy ước, hoặc mang tính giả định.
    • ngôn ngữ ước định (ngôn ngữ theo quy ước).
    • con số ước định (con số ước tính/giả định).
Biến thể từ gần giống
  • Ước lượng (động từ): Đánh giá, tính toán một cách tương đối về số lượng, giá trị.
    • Ước lượng chi phí cho dự án.
  • Dự định (động từ/danh từ): ý định, kế hoạch sẽ làm một việc đó.
    • Anh ấy dự định đi du học.
  • Thỏa thuận (động từ/danh từ): Bàn bạc đi đến nhất trí về một việc đó.
    • Hai công ty đã thỏa thuận về điều khoản hợp tác.
Từ đồng nghĩa
  • Hẹn trước: Đồng nghĩa với nghĩa thứ nhất.
  • Quy ước: Đồng nghĩa khi nói về sự thỏa thuận chung (nghĩa nâng cao).
  • Giả định, phỏng định: Đồng nghĩa với nghĩa ước tính, đưa ra giả thuyết.
Từ trái nghĩa
  • Xác định chính xác: Trái nghĩa với nghĩa ước tính, giả định.
  • Tùy hứng, ngẫu hứng: Trái nghĩa với nghĩa hẹn trước, quyết định kế hoạch.
ước định

Chúng tôi ước định sẽ gặp nhau tại công viên vào cuối tuần.

  1. đgt (H. ước: hẹn trước; định: quyết làm) Hẹn trước việc sẽ làm: ước định cùng nhau đi tham quan.