ước mơ

  1. rêver
    • Ước mơ một cuộc sống thanh bình
      rêver d'une vie paisible
  2. rêve
    • Những ước mơ của tuổi trẻ
      les rêves de la jeunesse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ước mơ
Tôi có một ước mơ trở thành bác sĩ.