ảnh hưởng

Học thuật
Thân thiện
ảnh hưởng

Thời tiết xấu có thể ảnh hưởng đến kế hoạch đi chơi của chúng tôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tác động, chi phối của một sự vật, hiện tượng hoặc con người đến một sự vật, hiện tượng hoặc con người khác: Chỉ kết quả hoặc quá trình một yếu tố này làm thay đổi hoặc tác động đến yếu tố khác.
    • Uy tín, thế lực, tầm tác động: Chỉ phạm vi hoặc mức độ quan trọng một cá nhân, tổ chức hoặc ý tưởng có thể tác động đến người khác hoặc sự việc.
  2. Động từ:

    • Tác động đến, chi phối, gây tác động: Hành động gây ra sự thay đổi hoặc tác động lên ai đó, cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ảnh hưởng của văn hóa phương Đông đến kiến trúc Việt Nam rất rõ rệt.
    • Ông ấy ảnh hưởng lớn trong giới học thuật.
    • Chúng ta cần đánh giá ảnh hưởng của chính sách mới.
  • Động từ:

    • Quyết định của lãnh đạo sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến toàn bộ nhân viên.
    • Thời tiết xấu có thể ảnh hưởng đến kế hoạch di chuyển của chúng tôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chịu ảnh hưởng": Bị tác động bởi một yếu tố nào đó.

    • Nền âm nhạc nước này chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các dòng nhạc châu Âu.
  • " ảnh hưởng": uy tín, thế lực hoặc khả năng tác động.

    • Ông ta một người ảnh hưởng trong cộng đồng.
  • "Phạm vi ảnh hưởng" / "Vùng ảnh hưởng": Khu vực hoặc lĩnh vực một thế lực có thể tác động.

    • Công ty đang mở rộng phạm vi ảnh hưởng ra thị trường quốc tế.
Biến thể từ liên quan
  • Tác động (động từ/danh từ): Có nghĩa gần tương tự, chỉ sự ảnh hưởng, tác dụng lên một đối tượng.
  • Chi phối (động từ): Nhấn mạnh khả năng kiểm soát, định hướng mạnh mẽ.
  • Tầm ảnh hưởng (danh từ): Quy mô, mức độ lan tỏa của sự tác động.
Từ đồng nghĩa
  • Tác dụng: Hiệu quả, ảnh hưởng cụ thể (thường dùng trong khoa học, kỹ thuật).
  • Tác động: Sự ảnh hưởng qua lại (thường mang tính trực tiếp hơn).
  • Uy tín: Thanh thế, sự tin cậy nể trọng (một khía cạnh của "ảnh hưởng").
Các cụm từ liên quan
  • Gây ảnh hưởng: Chủ động tạo ra tác động, thế lực.

    • Anh ta luôn tìm cách gây ảnh hưởng đến các quyết định quan trọng.
  • Ảnh hưởng qua lại: Sự tác động lẫn nhau giữa hai hay nhiều yếu tố.

    • Mối quan hệ giữa kinh tế văn hóa mối quan hệ ảnh hưởng qua lại.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Ảnh hưởng xấu / tốt": Tác động tiêu cực / tích cực.

    • Phim bạo lực có thể ảnh hưởng xấu đến trẻ em.
  • "Nằm ngoài ảnh hưởng": Không bị tác động, không thuộc phạm vi chi phối.

    • Vùng sâu vùng xa thường nằm ngoài ảnh hưởng trực tiếp của các trung tâm kinh tế.
ảnh hưởng

Thời tiết xấu có thể ảnh hưởng đến kế hoạch đi chơi của chúng tôi.

  1. dt. (H. ảnh: bóng; hưởng: tiếng dội lại) 1. Sự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác: ảnh hưởng của những chủ trương sai lầm (HCM) 2. Uy tín thế lực: Đế quốc đã mất hết ảnh hưởngcác nước mới được giải phóng. // đgt. Tác động đến: Không tỉnh táo thì chúng ta cũng có thể bị ảnh hưởng (PhVĐồng).