ấm ứ

verb
  1. to hum and haw
    • ấm ứ không trả lời
      to hum and haw and give no answer
    • không thuộc bài, ấm ứ mãi
      to keep humming and hawing, for not knowing one's lesson

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ấm ứ
Khi bị cô giáo hỏi bài, cậu học trò ấm ứ mãi không trả lời được.