ấn định

verb
  1. To define, to lay down
    • ấn định nhiệm vụ
      to define the task
    • ấn định trách nhiệm của một cơ quan
      to define the responsibility of an agency
    • ấn định sách lược đấu tranh
      to lay down a tactics for struggle
    • luật lệ ấn định rằng mọi người xin việc đều phải qua một kỳ thi viết
      it is laid down that all applicants must sit a written exam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ấn định
Ban tổ chức đã ấn định thời gian bắt đầu buổi lễ khai giảng vào lúc tám giờ sáng.