ớn

Học thuật
Thân thiện
ớn

Bé cảm thấy ớn lạnh khi bước vào bể bơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • cảm giác lạnh từ bên trong, thường kèm theo sự rùng mình, ghê sợ: Cảm giác này thường xuất hiện khi bị sốt, khiếp sợ hoặc gặp điều đó kinh hãi.
    • Cảm thấy chán ngán, ngán ngẩm, phát ngấy đã quá nhiều: Cảm giác không muốn tiếp tục do đã trải qua hoặc tiếp xúc quá mức với một thứ đó.
    • (Phương ngữ) Sợ hãi, khiếp sợ: Cảm giác sợ hãi sau một trải nghiệm tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trời trở gió, tôi thấy người hơi ớn. (Tôi cảm thấy trong người hơi lạnh rùng mình.)
    • Nghe câu chuyện ma ấy xong, tôi ớn hết cả người. (Tôi cảm thấy sợ hãi rùng mình khắp người sau khi nghe câu chuyện ma đó.)
    • Ăn món này ba bữa liền, tôi đã thấy ớn rồi. (Tôi đã thấy chán ngán ăn món này ba bữa liên tục.)
    • bị phạt một trận nhớ đời, giờ nhắc đến đã ớn. ( bị phạt một trận đáng nhớ, giờ nhắc đến đã thấy sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ớn lạnh": cảm giác lạnh buốt rùng mình, thường do sợ hãi hoặc bệnh.
    • Câu chuyện khiến người nghe ớn lạnh sống lưng.
  • "phát ớn": cảm thấy cực kỳ chán ngán hoặc kinh tởm.
    • Nghe giọng nói ngọt sớt đó, tôi phát ớn.
  • "ớn đến tận cổ": (cách nói nhấn mạnh) cảm thấy rất chán ngán hoặc sợ hãi.
    • Nhìn thấy món đó tôi ớn đến tận cổ.
Biến thể từ gần giống
  • Ơn ớn (từ láy, nghĩa giảm nhẹ): cảm giác lạnh nhẹ, hơi rùng mình.
    • Mới vừa khỏi ốm, ra ngoài gió thấy người ơn ớn.
Từ đồng nghĩa
  • Rùng mình: Cảm giác lạnh sợ hãi làm co người lại.
  • Ngán: Chán, không còn thiết tha, hứng thú.
  • Khiếp, sợ: Cảm giác sợ hãi.
Từ trái nghĩa
  • Hào hứng: hứng thú, phấn khích.
  • Thèm: Mong muốn, thích thú được ăn hay trải nghiệm.
  • Ưa thích: cảm tình, yêu thích.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ớn sốt: cảm giác ớn lạnh, dấu hiệu bắt đầu cơn sốt.
    • Thấy người ớn sốt, ấy liền uống thuốc cảm.
  • Ớn da : Cảm giác sợ hãi hoặc lạnh đến nỗi nổi da .
    • Cảnh phim kinh dị khiến khán giả ớn da .
ớn

Bé cảm thấy ớn lạnh khi bước vào bể bơi.

  1. đg. 1 cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra ghê ghê người. Bị ớn sốt. Sợ quá, ớn lạnh cả xương sống. 2 Chán đến phát ngấy. Ăn mãi một thứ, ớn quá. Nói nhiều nghe phát ớn. 3 (ph.). Sợ. Bị đòn một lần đã ớn rồi. // Láy: ơn ớn (ng. 1; ý mức độ ít).