ớn

  1. đg. 1 cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra ghê ghê người. Bị ớn sốt. Sợ quá, ớn lạnh cả xương sống. 2 Chán đến phát ngấy. Ăn mãi một thứ, ớn quá. Nói nhiều nghe phát ớn. 3 (ph.). Sợ. Bị đòn một lần đã ớn rồi. // Láy: ơn ớn (ng. 1; ý mức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ớn"

ớn
Bé cảm thấy ớn lạnh khi bước vào bể bơi.