ủng hộ

  1. đgt (H. ủng: giúp; hộ: che chở) Tán thành giúp đỡ : Dân chúng không ủng hộ, việc làm cũng không nên (HCM); Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (HCM); Sự ủng hộ giám sát của Quốc hội (PhVKhải).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ủng hộ
Mọi người ủng hộ đội bóng của mình bằng cách vẫy cờ và hò reo.