ủng hộ

  1. soutenir; appuyer; apporter son soutien à; donner son appui à
    • ủng hộ một đề nghị
      appuyer une proposition
    • ủng hộ một người ra ứng cử
      appuyer un candidat à une élection; soutenir une candidature
    • ủng hộ chính phủ
      apporter son soutien au gouvernement
    • người ủng hộ
      (thể dục thể thao) supporter (d'un sportif, d'une équipe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ủng hộ
Mọi người ủng hộ đội bóng của mình bằng cách vẫy cờ và hò reo.