ủy quyền

  1. uỷ quyền đg. Giao cho người khác sử dụng một số quyền pháp luật đã giao cho mình. Bộ trưởng uỷ quyền cho thứ trưởng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ủy quyền"

ủy quyền
Bộ trưởng ủy quyền cho thứ trưởng ký một văn bản quan trọng.