ứ đọng

  1. stagner; croupir
    • Đám đông ứ đọng lại trước rạp chiếu bóng
      la foule stagnait devant le cinéma
  2. rester invendu; rester immobilisé
    • Hàng hóa ứ đọng lại
      marchandises qui restent invendues
    • Vốn ứ đọng
      capitaux qui restent immobilisés

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ứ đọng
Nước mưa ứ đọng trên mặt đường sau cơn mưa lớn.