401-k

401-k

A young professional reviews their 401-k statement on a laptop.

Định nghĩa

Danh từ: - Kế hoạch tiết kiệm hưu trí 401(k): "401(k)" một loại kế hoạch tiết kiệm hưu trí do người lao động đóng góp từ tiền lương trước thuế, thường sự đóng góp bổ sung (matching) từ người sử dụng lao động. Khoản tiền này được đầu tăng trưởng miễn thuế cho đến khi rút ra, lúc đó có thể chuyển đổi thành IRA (Tài khoản Hưu trí Cá nhân). Người tham gia có thể tự quản lý các khoản đầu một mức độ nhất định.

dụ sử dụng
  • (Nhiều công ty cung cấp kế hoạch 401(k) để giúp nhân viên tiết kiệm cho hưu trí.)
  • ( ấy đóng góp 10% tiền lương vào tài khoản 401(k) của mình mỗi tháng.)
  • (Khi anh ấy đổi việc, anh ấy đã chuyển khoản 401(k) của mình sang một IRA.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To max out a 401(k)": đóng góp tối đa số tiền được phép theo luật vào kế hoạch 401(k).

    • She maxed out her 401(k) this year to take full advantage of the tax benefits. ( ấy đã đóng góp tối đa vào 401(k) năm nay để tận dụng tối đa lợi ích về thuế.)
  • "Traditional 401(k) vs. Roth 401(k)": hai loại chính của 401(k). Traditional 401(k) cho phép đóng góp trước thuế, trong khi Roth 401(k) yêu cầu đóng góp sau thuế nhưng rút tiền miễn thuế khi về hưu.

    • A Roth 401(k) might be better if you expect to be in a higher tax bracket in retirement. (Roth 401(k) có thể tốt hơn nếu bạn dự kiến sẽmức thuế cao hơn khi về hưu.)
Biến thể từ gần giống
  • 401(k) plan: cụm từ đầy đủ, thường dùng thay thế cho "401(k)".

    • The company's 401(k) plan has a generous matching policy. (Kế hoạch 401(k) của công ty chính sách đóng góp bổ sung hào phóng.)
  • IRA (Tài khoản Hưu trí Cá nhân): một loại tài khoản tiết kiệm hưu trí khác, thường được dùng để chuyển tiền từ 401(k) khi đổi việc.

Từ đồng nghĩa
  • Kế hoạch hưu trí do người sử dụng lao động tài trợ: thuật ngữ chung cho các kế hoạch như 401(k), nhưng thường chỉ dùng trong văn bản pháp .
  • Tài khoản tiết kiệm hưu trí: cụm từ mô tả chức năng chính của 401(k).
Các cụm từ liên quan
  • Matching contribution: khoản đóng góp bổ sung từ người sử dụng lao động.

    • The employer offers a 5% matching contribution on the first 6% of salary deferred. (Người sử dụng lao động cung cấp khoản đóng góp bổ sung 5% trên 6% tiền lương đầu tiên được trích.)
  • Vesting: quyền sở hữu đối với khoản đóng góp từ người sử dụng lao động, thường thời gian chờ.

    • You need to work for three years to be fully vested in the 401(k) matching funds. (Bạn cần làm việc ba năm để toàn quyền sở hữu các khoản đóng góp bổ sung từ 401(k).)

Từ chứa "401-k"