go

/gou/
Học thuật
Thân thiện
go

The green traffic light means it is time to go.

Định nghĩa
  1. Động từ (went, gone):

    • Di chuyển từ nơi này đến nơi khác: Chỉ hành động rời khỏi một vị trí hoặc di chuyển tới một địa điểm.
    • Rời đi, khởi hành: Chỉ việc bắt đầu một chuyến đi.
    • Trở thành, chuyển sang trạng thái khác: Chỉ sự thay đổi về tình trạng, tính chất.
    • Hoạt động, vận hành: Chỉ việc máy móc, đồ vật hoạt động bình thường.
    • Diễn ra, xảy ra: Chỉ cách một sự kiện, tình huống tiến triển.
    • Phù hợp, ăn khớp: Chỉ sự tương thích, vừa vặn về mặt không gian hoặc phong cách.
    • Được dùng, được tiêu thụ: Chỉ việc tiền bạc, thời gian, công sức được sử dụng vào việc .
    • Biến mất, kết thúc: Chỉ việc một thứ đó không còn nữa.
  2. Danh từ:

    • Sự cố gắng, lần thử: Một nỗ lực để làm điều đó.
    • Lượt, phần: Lần đến lượt của ai đó trong một trò chơi hoặc hoạt động.
    • Năng lượng, sự hăng hái: Sức sống nhiệt tình trong hoạt động.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • I go to school by bus every day. (Tôi đi học bằng xe buýt mỗi ngày.)
    • The milk has gone sour. (Sữa đã bị chua.)
    • Does this watch go? (Đồng hồ này chạy không?)
    • How did your exam go? (Bài kiểm tra của bạn diễn ra thế nào?)
    • This blue tie goes well with your shirt. (Cà vạt màu xanh này rất hợp với áo sơ mi của anh.)
    • All my salary goes on rent. (Toàn bộ lương của tôi tiêu vào tiền thuê nhà.)
    • My headache has gone. (Cơn đau đầu của tôi đã hết.)
  • Danh từ:

    • He passed the test on his first go. (Anh ấy đã vượt qua bài kiểm tra ngay từ lần thử đầu tiên.)
    • It's your go to roll the dice. (Đến lượt bạn gieo xúc xắc.)
    • She is full of go in the morning. ( ấy tràn đầy năng lượng vào buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be going to": sắp sửa, ý định (làm gì).

    • Look at those dark clouds. It's going to rain. (Nhìn đám mây đen kia kìa. Trời sắp mưa rồi.)
  • "to go so far as to...": đi đến mức ...

    • He went so far as to resign from his job. (Anh ấy đã đi đến mức từ chức.)
  • "as far as it goes": trong một chừng mực nào đó.

    • Your plan is good as far as it goes, but we need more details. (Kế hoạch của bạn tốt trong chừng mực đó, nhưng chúng ta cần thêm chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Goer (n): người thường xuyên đi đến một nơi nào đó (thường dùng trong từ ghép như "cinema-goer" - người hay đi xem phim).
  • Going (n): sự ra đi; tình trạng, điều kiện di chuyển (vd: rough going - đường đi khó khăn).
  • Gone (adj): đã đi mất, đã qua, không còn nữa.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Move, travel, depart, become, function, proceed, fit.
  • Danh từ: Attempt, try, turn, energy, vitality.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Go on: tiếp tục, xảy ra.

    • Please go on with your story. (Xin hãy tiếp tục câu chuyện của bạn.)
  • Go off: nổ (bom, súng), chuông reo, đồ ăn bị hỏng.

    • The alarm clock went off at 6 a.m. (Đồng hồ báo thức reo lúc 6 giờ sáng.)
  • Go over: xem xét kỹ lưỡng, kiểm tra.

    • Let's go over the plan one more time. (Hãy cùng xem xét lại kế hoạch một lần nữa.)
  • Go through: trải qua, chịu đựng, xem xét từng chi tiết.

    • She went through a difficult period. ( ấy đã trải qua một giai đoạn khó khăn.)
  • Go with: đi cùng, phù hợp với.

    • Does this bag go with my shoes? (Cái túi này đi cùng với đôi giày của tôi không?)
Thành ngữ liên quan
  • Go without saying: đương nhiên, khỏi phải nói.

    • It goes without saying that safety is our priority. (Đương nhiên an toàn ưu tiên hàng đầu của chúng ta.)
  • On the go: bận rộn, hoạt động liên tục.

    • She's always on the go from morning till night. ( ấy lúc nào cũng bận rộn từ sáng đến tối.)
  • Make a go of it: cố gắng thành công trong việc .

    • They are trying to make a go of their new business. (Họ đang cố gắng làm cho công việc kinh doanh mới thành công.)
  • It's no go: việc đó không thể thực hiện được, vô ích.

    • I tried to convince him, but it was no go. (Tôi đã cố thuyết phục anh ta, nhưng vô ích.)
go

The green traffic light means it is time to go.

danh từ, số nhiều goes
  1. sự đi
  2. sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái
    • full of go
      đầy sức sống; đầy nhiệt tình
  3. sự thử (làm gì)
    • to have a go something
      thử cố gắng làm việc
  4. lần, hơi,
    • at one go
      một lần, một hơi, một
    • to succeed at the first go
      làm lần đầu đã thành công ngay
    • to blow out all the candles at one go
      thổi một cái tắt hết các cây nến
  5. khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu)
    • to have another go
      lấy thêm một suất ăn nữa, uống thêm một chén rượu nữa
  6. (thông tục) việc khó xử, việc rắc rối
    • what a go!
      sao rắc rối thế!
  7. (thông tục) sự thành công, sự thắng lợi
    • to make a go of it
      thành công (trong công việc ...)
  8. (thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực

Idioms

  • a near go
    sự suýt chết
  • all (quite) the go
    (thông tục) hợp thời trang
  • it's no go
    (thông tục) việc ấy không xong đâu; không làm ăn được
  • to be on the go
    bận rộn hoạt động
nội động từ (went, gone)
  1. đi, đi đến, đi tới
    • to go to Saigon
      đi Sàigòn
    • to go on a journey
      đi du lịch
    • to go bathing
      đi tắm
    • to go shopping
      đi mua hàng
  2. thành, thành ra, hoá thành
    • to go mad
      phát điên, hoá điên
    • to go to sea
      trở thành thuỷ thủ
    • to go on the stage
      trở thành diễn viên
    • to go on the streets
      làm đĩ
    • to go native
      trở thành như người địa phương
    • to go to the bar
      trở thành luật sư
  3. trôi qua, trôi đi (thời gian)
    • how quickly time goes!
      sao thời gian trôi nhanh thế!
  4. chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi
    • all hope is gone
      mọi hy vọng đều tiêu tan
    • my sight is going
      mắt tôi yếu đi
  5. bắt đầu (làm gì...)
    • one, two, three go!
      một, hai, ba bắt đầu một, hai, ba chạy! (chạy thi)
    • here goes!
      nào bắt đầu nhé!
  6. chạy (máy móc)
    • does your watch go well?
      đồng hồ của anh chạy tốt không?
    • the machine goes by electricity
      máy chạy bằng điện
    • to set an engine going
      cho máy chạy
  7. điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...)
    • the clock has just gone three
      đồng hồ vừa điểm ba giờ
  8. vào tình trạng, sống trong tình trạng...
    • to go hungry
      sống đói khổ
    • to go with young
      có chửa (súc vật)
    • to be going with child
      có mang (người)
    • to be six month gone with child
      đã có mang sáu tháng
  9. làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo
    • to go on appearances
      xét bề ngoài, xét hình thức
    • to go by certain principles
      hành động theo một số nguyên tắc nhất định
    • to go with the tide (tomes)
      làm như mọi người, theo thời
  10. đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản
    • the bridge might go under such a weight
      nặng thế cầu có thể gãy
    • bank goes
      ngân hàng vỡ nợ
  11. diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả
    • how does the affair go?
      công việc tiến hành ra sao?
    • the play went well
      vở kịch thành công tốt đẹp
  12. đang lưu hành (tiền bạc)
  13. đặt để, ; để vừa vào, vừa với, chỗ, đủ chỗ
    • where is this table to go?
      cả cái bàn này vào đâu?
    • your clothes can't go into this small suitcase
      áo quần của anh không để vừa vào chiếc va li nhỏ này đâu
    • six into twelve goes twice
      mười hai chia cho sáu vừa đúng được hai
  14. hợp với, xứng với, thích hợp với
    • red goes well with brown
      màu đỏ rất hợp với màu nâu
  15. nói năng, cư xử, làm đến mức
    • to have gone too for
      đã đi quá xa rồi, đã nói quá rồi
    • to go so far so to say...
      nói đến mức ...
    • what he say true as for as it goes
      trong chừng mức nào đó thì điều anh nói là đúng
  16. trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán
    • to go as for as 100 đ
      đã trả tới 100 đồng
    • all her pocket-money goes in books
      bao nhiêu tiền tiêu vặt ta mua sách hết
    • to go cheap
      bán rẻ
    • this goes for one shilling
      cái này giá một silinh
  17. thuộc về
    • the house went to the elder son
      cái nhà thuộc về người con lớn
    • the price went to the winner
      giải thưởng thuộc về phần người thắng
  18. được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng
    • as the story goes
      như người ta nói, chuyện rằng
    • it goes without saying
      khỏi phải nói, tất nhiên , cố nhiên
  19. hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...)
    • to go to the tune of...
      phổ theo điệu...
ngoại động từ
  1. (đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền)
    • to go "two spades"
      đánh quân bài "hai bích"

Idioms

  • to be going to
    sắp sửa; ý định