coo

/ku:/
danh từ
  1. tiếng của bồ câu
động từ
  1. (bồ câu)
  2. nói thì thầm, thủ thỉ
    • to coo one's words
      nói thì thầm

Idioms

  • to bill and coo
    thủ thỉ với nhau (trai gái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "coo"

coo
The baby began to coo happily in her crib.