Affliger

ngoại động từ
  1. làm sầu não; gây đau khổ
    • Cette nouvelle l'a profondément affligée
      tin này làm cho cô ta vô cùng đau khổ
  2. tác hại đến
    • Malade affligé de rhumatisme
      người bệnh bị đau thấp khớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "Affliger"