Afghanistani

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho Afghanistan hoặc người dân của nước này. Từ này mô tả nguồn gốc, văn hóa, hoặc đặc điểm liên quan đến quốc gia Afghanistan.
  2. Danh từ:

    • Một người dân bản địa hoặc cư dân của Afghanistan. Từ này chỉ một cá nhân quốc tịch hoặc nguồn gốc từ Afghanistan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The museum has a beautiful collection of Afghanistani carpets. (Bảo tàng một bộ sưu tập thảm Afghanistan tuyệt đẹp.)
    • They are studying Afghanistani history and culture. (Họ đang nghiên cứu lịch sử văn hóa Afghanistan.)
  • Danh từ:

    • My neighbor is an Afghanistani who works as a doctor. (Hàng xóm của tôi một người Afghanistan làm bác sĩ.)
    • Several Afghanistanis participated in the international conference. (Nhiều người Afghanistan đã tham gia hội nghị quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Afghanistani diaspora": Cộng đồng người Afghanistan sốngnước ngoài.

    • The Afghanistani diaspora plays an important role in supporting their homeland. (Cộng đồng người Afghanistan ở nước ngoài đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ quê hương.)
  • "Afghanistani origin": nguồn gốc từ Afghanistan.

    • This artist is of Afghanistani origin but was raised in Europe. (Nghệ sĩ này nguồn gốc Afghanistan nhưng lớn lênchâu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Afghan (adj, n): Một từ đồng nghĩa phổ biến hơn, cũng có nghĩa thuộc về Afghanistan hoặc người Afghanistan.

    • She bought an Afghan rug. ( ấy đã mua một tấm thảm Afghanistan.)
  • Afghani (n): Đơn vị tiền tệ chính thức của Afghanistan.

    • The price is one hundred Afghani. (Giá một trăm Afghani.)
Từ đồng nghĩa
  • Afghan (adj, n): Thuộc Afghanistan, người Afghanistan (từ thông dụng nhất).
  • From Afghanistan: Đến từ Afghanistan.
Adjective
  1. thuộc, liên quan, đặc thù của Afghanistan hoặc người dân của nước này
Noun
  1. một người dân bản địa hoặc cư dân của Afghanistan

Từ đồng nghĩa