Afghan

/'æfgæn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Afghanistan: Một người đến từ hoặc là công dân của quốc gia Afghanistan.
    • Tiếng Afghanistan (tiếng Pashto): Một trong hai ngôn ngữ chính thức của Afghanistan (cùng với tiếng Dari).
    • (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Một tấm chăn/khăn đan móc: Một loại chăn hoặc khăn choàng được làm thủ công bằng cách đan móc hoặc đan len, thường hoa văn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):
    • He is an afghan who has lived abroad for many years. (Anh ấy một người Afghanistan đã sốngnước ngoài nhiều năm.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):
    • She is learning to speak afghan. ( ấy đang học nói tiếng Afghanistan.)
  • Danh từ (chỉ đồ vật):
    • My grandmother knitted a colorful afghan for the sofa. ( tôi đã đan một tấm chăn phủ ghế sofa nhiều màu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Afghan hound": Một giống chó săn cao, thanh lịch bộ lông dài mượt, nguồn gốc từ Afghanistan.
    • The afghan hound is known for its elegant appearance. (Giống chó Afghan hound được biết đến với vẻ ngoài thanh lịch.)
  • Trong văn cảnh lịch sử hoặc chính trị, "Afghan" có thể được dùng như một tính từ (mặc dù "Afghan" chủ yếu danh từ) để chỉ những thứ thuộc về Afghanistan.
    • afghan carpets (thảm Afghanistan)
    • afghan culture (văn hóa Afghanistan)
Biến thể từ gần giống
  • Afghanistan (danh từ riêng): Tên quốc giaTrung Á.
  • Afghani (danh từ): Đơn vị tiền tệ của Afghanistan.
  • Pashto (danh từ): Tên gọi khác của ngôn ngữ Afghan.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ người): Afghanistani.
  • Danh từ (chỉ đồ vật): throw blanket, crocheted blanket.
Lưu ý
  • Khi viết hoa ("Afghan"), từ này chủ yếu chỉ người hoặc ngôn ngữ của Afghanistan.
  • Khi viết thường ("afghan"), từ này thường chỉ tấm chăn đan móc, đặc biệt trong ngữ cảnh tiếng Anh Mỹ. Sự phân biệt này không phải lúc nào cũng tuyệt đối.
danh từ
  1. người Ap-ga-ni-xtăng
  2. tiếng Ap-ga-ni-xtăng
  3. afghan (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn phủ giường bằng len đan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Afghan"