Anchorage

/'æɳkəridʤ/
danh từ
  1. sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu
  2. chỗ đậu tàu, chỗ thả neo
  3. thuế đậu tàu, thuế thả neo
  4. (nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa
    • to be the anchorage of someone's hope
      người ai đặt tất cả hy vọng vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Anchorage"

Từ có nhắc đến "Anchorage"