B
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chữ cái thứ hai trong bảng chữ cái tiếng Anh : "B" là chữ cái viết hoa, "b" là chữ cái viết thường. Ký hiệu, đánh giá : "B" thường được dùng như một ký hiệu trong hệ thống phân loại hoặc đánh giá, ví dụ như điểm số. (Âm nhạc) Nốt Si : Trong ký hiệu âm nhạc bằng chữ cái, "B" đại diện cho nốt Si. Ví dụ sử dụng Danh từ : The word "book" starts with the letter 'b'. (Từ "book" b...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chữ cái thứ hai trong bảng chữ cái Latinh : "b" là mẫu tự đứng sau "a". Âm nhạc (từ cũ) : Tên gọi cũ của nốt Si trong hệ thống ký âm. Hóa học : Ký hiệu hóa học của nguyên tố Bo (Boron). Khoa học đo lường : Ký hiệu của đơn vị độ sáng "nến mới" (blondel). Ví dụ sử dụng Danh từ : 'Bateau' commence par la lettre b . (Từ "Bateau" bắt đầu bằng chữ b .) Le symbole chimiq...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The second letter of the modern English alphabet : "B" is the second letter, following "A" and preceding "C". A symbol representing the second in a set or sequence : "B" is often used to denote the second item in a list, a secondary category, or a grade in academic evaluation. A musical note : In music, "B" is the name of a specific note, particularly in the fixed-do solfège s...
See full definition →