Ba

  1. 1 dt. (Pháp: papa) Bố: Ba cháu nhà không?. // đt. Bốcả ba ngôi Con trông nhà để ba đi làm; Xin phép ba cho con đi đá bóng; Chị ơi, ba đi vắng rồi.
  2. 2 dt. (Pháp: bar) Quán rượu La càba rượu.
  3. 3 st. 1. Hai cộng một Nhà ba tầng 2. Sau hai trước bốntầng ba; Đứa con thứ ba.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống