bi

Học thuật
Thân thiện
bi

Hai đứa trẻ chơi bắn bi trên sân đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Viên hình cầu nhỏ, cứng: Một vật thể nhỏ, thường hình cầu, làm từ thủy tinh, đá hoặc kim loại, dùng trong các trò chơi của trẻ em hoặc trong các bộ phận máy móc.
    • Hòn, viên (trong một số trò chơi): Chỉ chung các viên bi dùng để chơi.
    • (Kỹ thuật) Viên bi (trong ổ bi): Bộ phận hình cầu trongtrục để giảm ma sát.
  2. Tính từ:

    • Đáng thương, gợi lòng trắc ẩn: Trạng thái hoặc cảnh tượng khiến người ta cảm thấy thương xót, buồn thảm.
    • Bi quan: Cách nhìn nhận sự việc một cách tiêu cực, mất hy vọng (thường cách nói tắt của "bi quan").
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trẻ con trong xóm đang tụ tập đánh bi. (Chỉ trò chơi dùng những viên bi nhỏ.)
    • bi xe đạp bị hỏng khiến bánh xe quay rất nặng. (Chỉ bộ phận hình cầu trongtrục.)
    • một bộ sưu tập bi thủy tinh nhiều màu sắc. (Chỉ những viên bi đồ chơi.)
  • Tính từ:

    • Câu chuyện về cuộc đời ấy nghe thật bi. (Gợi lên cảm giác thương cảm, xót xa.)
    • Anh ta cái nhìn về tương lai rất bi. (Ám chỉ thái độ bi quan, chán nản.)
    • Cảnh chia ly trong phim thật vừa bi vừa lãng mạn. (Mô tả cảm xúc vừa buồn thảm vừa đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bi ai": (Từ ghép) Thể hiện sự thê lương, đau thương, thườngmức độ sâu sắc.
    • Tiếng đàn bầu cất lên những âm điệu bi ai.
  • "bi đát": (Từ ghép) Chỉ tình trạng rất tồi tệ, đáng thương hầu như không lối thoát.
    • Tình hình kinh tế của gia đình họ đang rất bi đát.
  • "bi thảm": (Từ ghép) Mang tính chất đau thương, thảm khốc, thường đi kèm với mất mát lớn.
    • Vụ tai nạn đã một kết cục bi thảm.
Biến thể từ gần giống
  • Bi sắt: Danh từ, chỉ viên bi làm bằng sắt, thường nặng hơn bi thủy tinh.
  • Bi-a: Danh từ, môn thể thao dùng gậy đẩy những viên bi trên bàn thành cao (từ này nguồn gốc từ "billiards").
  • Bi quan: Tính từ, chỉ thái độ nhìn nhận mọi thứ theo chiều hướng xấu, thiếu lạc quan.
  • Bi lụy: Tính từ, chỉ sự ủy mị, sầu thảm quá mức, thường mang sắc thái không tích cực.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Hòn bi, viên bi.
  • Tính từ (nghĩa đáng thương): Thảm, sầu thảm, thương tâm, não nề.
  • Tính từ (nghĩa bi quan): Chán nản, tiêu cực.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh bi: Cụm động từ, chỉ hành động chơi trò chơi dùng những viên bi, thường bằng cách bắn hoặc lăn bi.
    • trẻ đánh bisân đất.
  • Trục bi (hay ổ bi): Danh từ, chỉ bộ phận trong máy móc chứa các viên bi để giảm ma sát khi trục quay.
    • Cần thay ổ bi mới cho máy quạt.
  • Nhìn đời một cách bi quan: Cụm từ, diễn tả thái độ sống tiêu cực, mất niềm tin.
    • Sau nhiều thất bại, anh ấy nhìn đời một cách bi quan.
Thành ngữ liên quan
  • Biết rồi, khổ lắm, nói mãi: (Thành ngữ/vế câu phổ biến) Thường dùng để diễn tả sự chán ngán, bất lực khi một điều tiêu cực lặp đi lặp lại. Từ "khổ" ở đây gần nghĩa với "bi".
    • Cứ đến cuối tháng thiếu tiền, biết rồi, khổ lắm, nói mãi!
bi

Hai đứa trẻ chơi bắn bi trên sân đất.

  1. 1 dt. Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con: mua bi xe đạp Trục quay bị trờn bi mua cho thằng mấy viên bi.
  2. 2 tt. 1. Thương cảm: Vở kịch vừa bi vừa hùng. 2. Bi quan, nói tắt: Cậu ấy nhìn đời bi lắm.
  3. hiệu hoá học của nguyên tố bít-mút (bismuth).