COMINT

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình báo thông tin liên lạc: Một dạng tình báo kỹ thuật thu được từ việc chặn bắt phân tích các thông tin liên lạc của nước ngoài người thu không phải người nhận dự định. Đây thông tin tình báo được từ tín hiệu truyền thông, chẳng hạn như tín hiệutuyến hoặc vệ tinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The agency specializes in collecting comint. (Cơ quan đó chuyên thu thập tình báo thông tin liên lạc.)
    • Comint provided crucial details about the enemy's movements. (Tình báo thông tin liên lạc đã cung cấp những chi tiết quan trọng về các di chuyển của đối phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "comint analysis": phân tích tình báo thông tin liên lạc.

    • He works in comint analysis. (Anh ấy làm việc trong lĩnh vực phân tích tình báo thông tin liên lạc.)
  • "comint gathering": thu thập tình báo thông tin liên lạc.

    • The operation focused on comint gathering. (Chiến dịch tập trung vào việc thu thập tình báo thông tin liên lạc.)
Biến thể từ gần giống
  • SIGINT (Signals Intelligence) (n): Tình báo tín hiệu, một thuật ngữ rộng hơn bao gồm cả comint các loại tình báo từ tín hiệu khác như ELINT (tình báo điện tử).
  • ELINT (Electronic Intelligence) (n): Tình báo điện tử, thu thập thông tin từ tín hiệu điện tử không phải truyền thông (như radar).
Từ đồng nghĩa
  • Communications intelligence: Tình báo thông tin liên lạc (cách dịch đầy đủ của comint).
  • Signals intelligence (SIGINT): Tình báo tín hiệu (như đã nêutrên, nhóm lớn hơn).
Noun
  1. Tình báo thông tin: việc chiếm đoạt lén thông tin của trạm (hoặc vệ tinh) phát tín hiệu thông tin.

Từ gần giống

Từ chứa "COMINT"