Ca-chiu-sa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi một loại khí pháo phản lực: "Ca-chiu-sa" tên gọi do nhân dân Liên đặt cho một loại pháo phản lực bắn hàng loạt, được sử dụng chủ yếu trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng rít của những loạt đạn Ca-chiu-sa nỗi khiếp sợ của quân phát xít.
    • Bảo tàng trưng bày một khẩu pháo Ca-chiu-sa từ thời chiến tranh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hỏa lực Ca-chiu-sa": cụm từ dùng để miêu tả sức công phá mạnh mẽ, dồn dập của loại khí này.
    • Trận địa phải hứng chịu hỏa lực Ca-chiu-sa dày đặc.
Biến thể từ gần giống
  • Pháo phản lực: thuật ngữ chung chỉ loại khí sử dụng nguyên lý phản lực để bắn đạn.
  • Katyusha: cách phiên âm tiếng Anh phổ biến của từ "Ca-chiu-sa".
Từ đồng nghĩa
  • Pháo binh phản lực: tên gọi mang tính kỹ thuật, chuyên môn hơn.
  • Dàn phóng rocket: cách gọi mô tả cấu tạo cách thức hoạt động.
Lưu ý về từ nguyên
  • Tên gọi "Ca-chiu-sa" bắt nguồn từ bài hát dân gian Nga nổi tiếng "Katyusha". Việc đặt tên khí theo tên bài hát thể hiện tình cảm gần gũi của người lính nhân dân Liên đối với .
  • Đây một từ mượn, được Việt hóa cách đọc từ tiếng Nga.
  1. (Nga katjusha) dt. Tên do nhân dân Liên đặt cho pháo phản lực bắn hàng loạt, dùng trong Chiến tranh thế giới thứ hai