Catholicity

/,kæθə'lisiti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính phổ quát, tính bao trùm: Chất lượng của việc bao gồm nhiều khía cạnh, chủ đề hoặc phạm vi rộng lớn; sự tồn tạikhắp mọi nơi.
    • Tính rộng lượng, tính khoan dung: Thái độ cởi mở chấp nhận đối với nhiều ý kiến, sở thích hoặc truyền thống khác nhau.
    • (Viết hoa: Catholicity) Đạo Công giáo: Liên quan đến các tín ngưỡng thực hành của Giáo hội Công giáo La .
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phổ quát):

    • The catholicity of his musical taste is impressive; he enjoys everything from classical to hip-hop. (Tính phổ quát trong gu âm nhạc của anh ấy thật ấn tượng; anh ấy thích mọi thứ từ nhạc cổ điển đến hip-hop.)
    • The university promotes a spirit of intellectual catholicity. (Trường đại học khuyến khích tinh thần phổ quát về trí tuệ.)
  • Danh từ (nghĩa rộng lượng):

    • Her catholicity in friendship means she has friends from all walks of life. (Sự rộng lượng trong tình bạn của ấy có nghĩa ấy bạn bè từ mọi tầng lớp xã hội.)
  • Danh từ (nghĩa tôn giáo, viết hoa):

    • He was a scholar who studied the history of Catholicity in Europe. (Ông ấy một học giả nghiên cứu lịch sử đạo Công giáochâu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Catholicity of interests": Sự đa dạng phong phú trong các mối quan tâm.

    • A true Renaissance man is known for his catholicity of interests. (Một người đàn ông thời Phục hưng đích thực được biết đến bởi sự phong phú trong các mối quan tâm của mình.)
  • "Catholicity of spirit": Tinh thần rộng mở bao dung.

    • We need leaders with a catholicity of spirit to unite the diverse community. (Chúng ta cần những nhà lãnh đạo tinh thần bao dung để đoàn kết cộng đồng đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Catholic (adj): (Viết thường) Mang tính phổ quát, rộng rãi; (Viết hoa) thuộc về Công giáo.

    • She has catholic tastes in literature. ( ấy gu văn học rất rộng rãi.)
    • He is a Catholic priest. (Ông ấy một linh mục Công giáo.)
  • Catholicize (v): (Ít dùng) Làm cho mang tính phổ quát hoặc theo Công giáo.

Từ đồng nghĩa
  • Universality: Tính phổ quát, tính toàn cầu.
  • Breadth: Bề rộng, phạm vi rộng.
  • Inclusiveness: Tính bao hàm, tính toàn diện.
  • Tolerance: Sự khoan dung.
  • Catholic Church: Giáo hội Công giáo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ trừu tượng, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "catholicity")

danh từ
  1. tính bao trùm, tính rộng khắp; tính phổ biến
  2. tính rộng lượng, tính rộng rãi, tính đại lượng
  3. đạo Thiên chúa, công giáo