Celt

/kelt/ Cách viết khác : (Kelt) /kelt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Xen-: Một thành viên của các dân tộc cổ đạichâu Âu, từng sinh sốngcác khu vực như Anh, Tây Ban Nha Gaul (Pháp ngày nay) trước thời La .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient Celts had a rich oral tradition. (Người Xen- cổ đại một truyền thống truyền miệng phong phú.)
    • Archaeologists study artifacts left by the Celts. (Các nhà khảo cổ học nghiên cứu các hiện vật do người Xen- để lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Celts": Dùng để chỉ toàn bộ nhóm các dân tộc hoặc nền văn hóa Xen- một cách chung chung.
    • The Celts were known for their intricate metalwork and art. (Người Xen- được biết đến với nghề kim hoàn nghệ thuật tinh xảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Celtic (adj): (thuộc về) người Xen-, văn hóa Xen-.
    • Celtic languages include Irish and Welsh. (Các ngôn ngữ Xen- bao gồm tiếng Ireland tiếng Wales.)
  • Kelt (n): Cách viết khác của "Celt".
Từ đồng nghĩa
  • Gael: Người Gael (một nhánh của người Xen-, đặc biệt ở Ireland Scotland).
danh từ
  1. người Xen-

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Celt"