silt

/silt/
danh từ
  1. bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...)
nội động từ
  1. nghẽn bùn, đầy bùn
    • the passage has silted up
      lối đi đã nghẽn bùn
ngoại động từ
  1. làm đầy bùn, làm ngẽn bùn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "silt"

Từ có nhắc đến "silt"

silt
The riverbank is covered with fine silt after the flood.