Cnut

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Vua Cnut: Một vị vua lịch sử, trị vì Đan Mạch, Na Uy Anh vào thế kỷ 11. Ông nổi tiếng với việc thống nhất một vương quốc lớnvùng biển Bắc.
    • Tên người: Một tên riêng của người gốc Scandinavia.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • King Cnut ruled England from 1016 to 1035. (Vua Cnut trị vì nước Anh từ năm 1016 đến năm 1035.)
    • The story of Cnut and the tide is a famous legend. (Câu chuyện về Cnut thủy triều một huyền thoại nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The empire of Cnut": Để chỉ vương quốc rộng lớn bao gồm Đan Mạch, Anh, Na Uy một phần Thụy Điển do Cnut cai trị.
    • The empire of Cnut was one of the largest in Northern Europe at the time. (Đế chế của Cnut một trong những đế chế lớn nhấtBắc Âu thời bấy giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Canute: Một cách viết khác phổ biến trong tiếng Anh cho tên "Cnut".
    • King Canute is the same historical figure as King Cnut. (Vua Canute chính nhân vật lịch sử Vua Cnut.)
Từ đồng nghĩa
  • Cnut the Great: Cnut Đại đế (danh hiệu).
  • King Canute: Vua Canute (cách gọi khác).
Noun
  1. vua Cnut, vị vua của Đan Mạch Nauy, người đã buộc Edmund II chia nước Anh khi Edmund II mất ông trở thành vua nước Anh (994-1035).

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống