count

/kaunt/
Học thuật
Thân thiện
count

The toddler could count to 100.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đếm, tính toán số lượng: Hành động xác định tổng số lượng của một nhóm người hoặc vật bằng cách nói hoặc nghĩ đến các con số theo thứ tự.
    • Tính đến, bao gồm: Coi ai đó hoặc cái đó một phần của một nhóm hoặc một phép tính.
    • giá trị, được tính, được coi trọng: tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng; được công nhận hợp lệ.
    • Coi , xem như: ý kiến hoặc đánh giá về ai đó/cái theo một cách cụ thể.
  2. Danh từ:

    • Sự đếm, việc tính toán: Hành động hoặc quá trình đếm.
    • Tổng số, kết quả đếm: Con số thu được sau khi đếm.
    • Bá tước: Tước hiệu quý tộc (tương đương với EarlAnh) ở một số quốc gia châu Âu.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The child is learning to count from one to ten. (Đứa trẻ đang học đếm từ một đến mười.)
    • There are fifty people here, counting the staff. ( năm mươi người ở đây, tính cả nhân viên.)
    • Your opinion counts a lot to me. (Ý kiến của bạn rất giá trị đối với tôi.)
    • I count him among my closest friends. (Tôi coi anh ấy một trong những người bạn thân nhất của mình.)
  • Danh từ:

    • According to the final count, we raised over $5000. (Theo tổng số cuối cùng, chúng tôi đã quyên góp được hơn 5000 đô la.)
    • The count of votes will begin at midnight. (Việc đếm phiếu bầu sẽ bắt đầu vào nửa đêm.)
    • The story is about a Count from Transylvania. (Câu chuyện kể về một Bá tước từ Transylvania.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to count on/upon someone/something": tin tưởng, trông cậy vào ai/điều .
    • You can count on me to keep your secret. (Bạn có thể tin tưởng tôi sẽ giữ bí mật cho bạn.)
  • "to count down": đếm ngược (thời gian đến một sự kiện).
    • We are counting down the days until our vacation. (Chúng tôi đang đếm ngược từng ngày cho đến kỳ nghỉ.)
  • "to count for something": giá trị, ý nghĩa.
    • Experience counts for more than qualifications in this job. (Kinh nghiệm giá trị hơn bằng cấp trong công việc này.)
  • "to count someone/something in": tính ai/cái vào, bao gồm.
    • If you're going hiking, count me in! (Nếu các bạn đi leo núi, tính tôi vào nhé!)
  • "to count someone/something out": không tính ai/cái vào, loại ra.
    • If you need quiet to work, count me out of the party. (Nếu bạn cần yên tĩnh để làm việc, đừng tính tôi vào bữa tiệc nhé.)
Biến thể từ gần giống
  • Countable (adj): có thể đếm được.
    • "Apple" is a countable noun. ("Apple" một danh từ đếm được.)
  • Countless (adj): vô số, không đếm xuể.
    • She has read countless books. ( ấy đã đọc vô số sách.)
  • Counter (n): quầy tính tiền; máy đếm; vật dùng để đếm (trong board game).
    • Please pay at the counter. (Xin vui lòng thanh toánquầy tính tiền.)
  • Account (n): tài khoản; bản báo cáo, sự giải thích.
    • I need to check my bank account. (Tôi cần kiểm tra tài khoản ngân hàng của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (đếm): Calculate, enumerate, tally, number.
  • Động từ (tính đến): Include, incorporate.
  • Động từ ( giá trị): Matter, signify, weigh.
  • Danh từ (tổng số): Total, tally, number, sum.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Count against: trở thành điểm bất lợi cho ai.
    • His lack of experience may count against him in the interview. (Việc thiếu kinh nghiệm có thể bất lợi cho anh ta trong buổi phỏng vấn.)
  • Count towards: được tính vào, đóng góp vào (một mục tiêu tổng thể).
    • Your coursework counts towards your final grade. (Bài tập trên lớp của bạn được tính vào điểm tổng kết.)
Thành ngữ liên quan
  • "Don't count your chickens before they hatch": Đừng tính cua trong lỗ / Đừng vội mừng trước khi thành công.
    • I know you think you'll get the promotion, but don't count your chickens. (Tôi biết bạn nghĩ mình sẽ được thăng chức, nhưng đừng vội mừng.)
  • "Out for the count": bất tỉnh, ngủ say (như bị đo ván trong quyền Anh).
    • After the long journey, he was out for the count as soon as he hit the bed. (Sau chuyến đi dài, anh ấy ngủ say như chết ngay khi đầu chạm giường.)
count

The toddler could count to 100.

danh từ
  1. bá tước (không phảiAnh) ((xem) earl)
  2. sự đếm; sự tính
    • body count
      việc đếm xác (sau một trận đánh)
  3. tổng số
  4. điểm trong lời buộc tội
  5. sự hoãn họp (khi chỉ dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count-out)

Idioms

  • to keep count of
    biết đã đếm được bao nhiêu
  • to lose count of
    không nhớ đã đếm được bao nhiêu
ngoại động từ
  1. đếm; tính
  2. kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến
    • there were forty people there, not count ing the children
      bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em
  3. coi , coi như, chom
    • to count oneself fortunate
      tự coi được may mắn
nội động từ
  1. đếm, tính
    • to count from one to twenty
      đếm từ 1 đến 20
  2. giá trị; được kể đến, được tính đến, được chú ý đến, được quan tâm đến
    • that doesn't count
      chuyện ấy không đáng quan tâm đến

Idioms

  • to count down
    đếm ngược từ 10 đến 0 (trong các cuộc thí nghiệm...)
  • to count on
  • to count upon
    hy vọng ở, trông mong
  • to count out
    để riêng ra, không tính vào (một tổng số)
  • to count up
    cộng sổ, tính sổ
  • to count the cost
    tính toán hơn thiệt
  • to count as (for) dead (lost)
    coi như đã chết (mất)
  • to count for much (little, nothing)
    rất (ít, không) giá trị, rất (ít, không) tác dụng
  • to count one's chickens before thay are hatched
    (xem) chicken