cant

/kænt/
danh từ
  1. sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng
    • the wall has a decided cant about it
      bức tường trông nghiêng hẳn
  2. sự xô đẩy làm nghiêng
nội động từ
  1. nghiêng, xiên
  2. (hàng hải) xoay mũi, trở mũi; đi xiên (so với hướng đã định)
ngoại động từ
  1. làm nghiêng, lật nghiêng
    • to cant a ccask
      lật nghiêng một cái thùng
    • to cant over
      lật úp
  2. gọt hớt cạnh, gọt xiên cạnh, hớt nghiêng
    • to cant off a corner
      hớt cạnh
  3. đẩy sang bên; ném sang bên
danh từ
  1. lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ
  2. tiếng lóng nhà nghề; tiếng lóng
    • thieves cant
      tiếng lóng của bọn ăn cắp
  3. lời nói công thức, lời nói sáo; lời nói rỗng tuếch
  4. lời nói màu mè, lời nói điệu bộ; lời nói cường điệu
nội động từ
  1. nói giả dối, nói thớ lợ
  2. nói lóng
  3. nói sáo, nói công thức; nói rỗng tuếch
  4. nói màu mè
tính từ
  1. giả dối, đạo đức giả, thớ lợ (lời nói)
  2. lóng (tiếng nói)
  3. sáo, công thức; rỗng tuếch (lời nói)
  4. màu mè, điệu bộ, cường điệu (lời nói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cant"

cant
The carpenter measured the cant of the wooden beam.