cant

/kænt/
Học thuật
Thân thiện
cant

The carpenter measured the cant of the wooden beam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nghiêng, độ nghiêng: Góc nghiêng hoặc tư thế nghiêng của một vật thể so với phương thẳng đứng hoặc ngang.
    • Lời nói giả dối, đạo đức giả: Lời nói thể hiện sự sùng đạo hoặc đạo đức một cách không chân thành, thường để gây ấn tượng hoặc lừa dối.
    • Tiếng lóng, biệt ngữ: Ngôn ngữ đặc thù được sử dụng bởi một nhóm người cụ thể (như tội phạm, một nghề nghiệp) để những người ngoài nhóm khó hiểu.
  2. Động từ:

    • Nghiêng đi, làm cho nghiêng: Hành động nghiêng hoặc làm cho một vật thể nghiêng sang một bên.
    • Nói giả dối, nói đạo đức giả: Phát biểu một cách giả tạo về các vấn đề tôn giáo hay đạo đức.
    • Nói tiếng lóng: Sử dụng ngôn ngữ riêng của một nhóm.
  3. Tính từ:

    • Giả dối, sáo rỗng: Dùng để mô tả lời nói mang tính chất đạo đức giả, công thức hoặc vô nghĩa do được lặp lại quá nhiều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The cant of the ship made it difficult to walk. (Độ nghiêng của con tàu khiến việc đi lại trở nên khó khăn.)
    • His speech was full of moral cant. (Bài phát biểu của anh ta đầy những lời lẽ đạo đức giả.)
    • They used thieves' cant to communicate secretly. (Họ dùng tiếng lóng của bọn trộm để giao tiếp bí mật.)
  • Động từ:

    • The strong wind caused the tree to cant to one side. (Gió mạnh khiến cái cây nghiêng hẳn sang một bên.)
    • Politicians often cant about family values. (Các chính trị gia thường nói giả dối về các giá trị gia đình.)
  • Tính từ:

    • We are tired of his cant phrases about hard work. (Chúng tôi chán ngấy những lời nói sáo rỗng của anh ta về sự chăm chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To cant over": Lật úp, nghiêng hẳn sang một bên.

    • The truck cant over on the icy road. (Chiếc xe tải bị lật nghiêng trên đường trơn băng.)
  • "Pious cant": Lời lẽ đạo đức giả mang vẻ mộ đạo.

    • His pious cant disguised his true intentions. (Lời lẽ đạo đức giả mộ đạo của hắn che giấu ý đồ thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Canted (adj): Ở trạng thái bị nghiêng.

    • The canted floor made the room feel unstable. (Sàn nhà bị nghiêng khiến căn phòng cảm giác không vững.)
  • Canting (adj): tính chất giả dối, đạo đức giả (về lời nói).

    • His canting sermon failed to convince anyone. (Bài thuyết giáo đạo đức giả của ông ta không thuyết phục được ai.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự nghiêng): Slope, tilt, incline, angle.
  • Danh từ (lời giả dối): Hypocrisy, insincerity, sanctimony.
  • Danh từ (tiếng lóng): Jargon, slang, argot, lingo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • "Full of cant": Đầy những lời nói giả dối, sáo rỗng.
    • His apology was full of cant. (Lời xin lỗi của anh ta đầy sự giả dối.)
cant

The carpenter measured the cant of the wooden beam.

danh từ
  1. sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng
    • the wall has a decided cant about it
      bức tường trông nghiêng hẳn
  2. sự xô đẩy làm nghiêng
nội động từ
  1. nghiêng, xiên
  2. (hàng hải) xoay mũi, trở mũi; đi xiên (so với hướng đã định)
ngoại động từ
  1. làm nghiêng, lật nghiêng
    • to cant a ccask
      lật nghiêng một cái thùng
    • to cant over
      lật úp
  2. gọt hớt cạnh, gọt xiên cạnh, hớt nghiêng
    • to cant off a corner
      hớt cạnh
  3. đẩy sang bên; ném sang bên
danh từ
  1. lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ
  2. tiếng lóng nhà nghề; tiếng lóng
    • thieves cant
      tiếng lóng của bọn ăn cắp
  3. lời nói công thức, lời nói sáo; lời nói rỗng tuếch
  4. lời nói màu mè, lời nói điệu bộ; lời nói cường điệu
nội động từ
  1. nói giả dối, nói thớ lợ
  2. nói lóng
  3. nói sáo, nói công thức; nói rỗng tuếch
  4. nói màu mè
tính từ
  1. giả dối, đạo đức giả, thớ lợ (lời nói)
  2. lóng (tiếng nói)
  3. sáo, công thức; rỗng tuếch (lời nói)
  4. màu mè, điệu bộ, cường điệu (lời nói)