Colorado

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Sông Colorado: Tên của một con sông lớnTây Nam Hoa Kỳ, bắt nguồn từ dãy Rocky Mountains chảy qua nhiều tiểu bang.
    • Bang Colorado: Tên của một tiểu bang nằmvùng Tây Trung Hoa Kỳ, thuộc dãy núi Rocky Mountains.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Grand Canyon was carved by the Colorado River over millions of years. (Hẻm núi Grand Canyon được hình thành bởi sông Colorado qua hàng triệu năm.)
    • Denver is the capital of Colorado. (Denver thủ phủ của bang Colorado.)
    • We went rafting on the Colorado last summer. (Chúng tôi đã đi chèo thuyền vượt thác trên sông Colorado vào mùa năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Colorado Plateau": Cao nguyên Colorado, một khu vực địa rộng lớn bị chia cắt bởi sông Colorado.

    • The Colorado Plateau is known for its stunning desert landscapes. (Cao nguyên Colorado nổi tiếng với những cảnh quan sa mạc tuyệt đẹp.)
  • "Colorado Springs": Thành phố Colorado Springs, một thành phố lớn trong bang Colorado.

    • They visited the United States Air Force Academy in Colorado Springs. (Họ đã thăm Học viện Không quân Hoa KỳColorado Springs.)
Biến thể từ liên quan
  • Coloradan (Danh từ): Người dân hoặc cư dân của bang Colorado.
    • As a Coloradan, she loves skiing in the Rockies. ( một người dân Colorado, ấy rất thích trượt tuyếtdãy Rocky.)
Thông tin địa liên quan
  • Sông Colorado (Hoa Kỳ): Một trong những con sông chính của Tây Nam Hoa Kỳ, cung cấp nước quan trọng cho khu vực chảy vào Vịnh California.
  • Sông Colorado (Texas): Một con sông kháctiểu bang Texas, chảy theo hướng đông nam đổ vào Vịnh Mexico.
  • Bang Colorado: Được biết đến với cảnh quan núi non hùng vĩ, các khu nghỉ mát trượt tuyết, ngành công nghiệp công nghệ cao. Biệt danh "Bang Trăm Năm" gia nhập liên bang năm 1876, đúng 100 năm sau Tuyên ngôn Độc lập Hoa Kỳ.
Noun
  1. sông colorado ở Texas, chảy theo hướng đông nam vào vịnh Mexico.
  2. bang Colorado (thuộc Mỹ).