Cracow

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một thành phố ở Ba Lan: "Cracow" tên tiếng Anh của thành phố Kraków, một trong những thành phố lớn lịch sử nhất của Ba Lan, nằmphía nam đất nước bên sông Vistula.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Cracow is a major cultural and academic center in Poland. (Cracow một trung tâm văn hóa học thuật lớn của Ba Lan.)
    • We visited the historic Old Town of Cracow last summer. (Chúng tôi đã thăm Phố Cổ lịch sử của Cracow vào mùa năm ngoái.)
    • The Wawel Castle in Cracow is a famous landmark. (Lâu đài Wawel ở Cracow một địa danh nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Cracow of the past": Cracow của quá khứ, dùng để nhấn mạnh lịch sử lâu đời của thành phố.

    • The Cracow of the past was a royal capital. (Cracow của quá khứ từng kinh đô hoàng gia.)
  • "In and around Cracow": ở trong xung quanh Cracow, chỉ khu vực đô thị vùng phụ cận.

    • There are many interesting sites in and around Cracow. ( rất nhiều địa điểm thú vị trong xung quanh Cracow.)
Biến thể từ gần giống
  • Kraków (n): Cách viết phát âm tiếng Ba Lan chính thức của tên thành phố này.
    • Kraków is the Polish name for Cracow. (Kraków tên tiếng Ba Lan của Cracow.)
Từ đồng nghĩa
  • Kraków: Tên gọi chính thức bằng tiếng Ba Lan của thành phố.
  • The Royal Capital City of Kraków: Danh hiệu lịch sử trang trọng của thành phố.
Noun
  1. thành phố công nghiệpmiền Nam Poland trên Vistula

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống