crack

/kræk/
tính từ
  1. (thông tục) cừ, xuất sắc
    • a crack oar
      tay chèo cừ
    • a crack shot
      tay súng giỏi
    • crack unit
      đơn vị xuất sắc, đơn vị thiện chiến
ngoại động từ
  1. quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc
  2. làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ

Idioms

  • to crack a glass
    làm rạn một cái tách
nội động từ
  1. kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn
  2. nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • that board has cracked in the sun
      mảnh gỗ ấy nứt ra dưới ánh nắng
    • imperialism is cracking everywhere
      chủ nghĩa đế quốc rạn nứt khắp nơi
    • his voice begins to crack
      bắt đầu vỡ tiếng
  3. nói chuyện vui, nói chuyện phiếm

Idioms

  • to crack sown on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay
  • to crack up
    tán dương, ca ngợi (ai)
  • to crack a bottle with someone
    mở một chai rượu uống hết với ai
  • to crack a crib
    (từ lóng) đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm
  • to crack a joke
    nói đùa một câu
  • a hard nut to crack
    (xem) nut

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

crack
A baseball player makes a crack hit that sends the ball flying over the outfield fence.