Crucifixion

/,kru:si'fikʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đóng đinh vào thập giá: Hành động hành hình hoặc giết chết một người bằng cách đóng đinh họ lên một cây thập tự giá, một hình phạt phổ biến trong thế giới cổ đại.
    • Sự đau khổ tột cùng, sự hành hạ dữ dội: (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ sự trừng phạt, đau đớn hoặc khổ sở cực độ về thể xác hoặc tinh thần.
    • The Crucifixion (viết hoa): Sự kiện Chúa Giê-xu bị đóng đinh trên thập giá, một sự kiện trung tâm trong Đốc giáo. Cũng có thể chỉ bức tranh, bức tượng mô tả cảnh tượng này.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Crucifixion was a common method of execution in the Roman Empire. (Sự đóng đinh vào thập giá một phương pháp hành hình phổ biến trong Đế chế La .)
    • The prisoner faced crucifixion for his crimes. ( nhân phải đối mặt với hình phạt đóng đinh tội ác của mình.)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • The politician endured a public crucifixion by the media. (Chính trị gia đó đã phải chịu đựng một cuộc "hành hình" công khai bởi giới truyền thông.)
    • Waiting for the test results was a kind of mental crucifixion. (Chờ đợi kết quả xét nghiệm giống như một kiểu hành hạ tinh thần.)
  • Danh từ (The Crucifixion):

    • Christians commemorate the Crucifixion on Good Friday. (Các tín hữu Cơ Đốc tưởng niệm Sự Chịu Đóng Đinh vào Thứ Sáu Tuần Thánh.)
    • The church has a beautiful painting of the Crucifixion behind the altar. (Nhà thờ một bức tranh đẹp về cảnh Chúa bị đóng đinh phía sau bàn thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a crucifixion of...": một sự hành hạ, thử thách khủng khiếp đối với điều đó.
    • The long, boring meeting was a crucifixion of patience. (Cuộc họp dài dằng dặc nhàm chán một sự thử thách khủng khiếp đối với lòng kiên nhẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Crucify (động từ): đóng đinh vào thập giá; (nghĩa bóng) chỉ trích hoặc trừng phạt một cách tàn nhẫn, phê bình gay gắt.

    • The critics crucified the director's new film. (Các nhà phê bình đã "hành hình" bộ phim mới của đạo diễn.)
  • Crucifix (danh từ): thập tự giá tượng Chúa Giê-xu bị đóng đinh; vật trang trí hình thập giá.

    • She wears a small gold crucifix around her neck. ( ấy đeo một thập tự giá nhỏ bằng vàng quanh cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Execution by cross: hành hình bằng thập giá.
  • Martyrdom: sự tử đạo, sự chịu chết niềm tin (có thể bao hàm ý nghĩa tương tự trong ngữ cảnh tôn giáo).
  • Torment: sự hành hạ, đau đớn (nghĩa ẩn dụ).
  • Ordeal: thử thách khắc nghiệt, sự thử thách gian khổ (nghĩa ẩn dụ).
Thành ngữ liên quan
  • A crucifixion of the spirit: sự giày vò, đau khổ tinh thần cùng cực.
    • The betrayal felt like a crucifixion of the spirit. (Sự phản bội cảm giác như một sự giày vò tinh thần.)
danh từ
  1. sự đóng đinh (một người) vào giá chữ thập

Idioms

  • the Crucifixion
    bức vẽ Chúa Giê-xu bị đóng đinh trên thánh giá; tượng Chúa bị đóng đinh trên thánh giá;

Từ đồng nghĩa