excruciation

/iks'kru:ʃi'eiʃn /
Học thuật
Thân thiện
excruciation

The prisoner endured excruciation as punishment for his crimes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đau đớn tột cùng, sự hành hạ: Trạng thái hoặc cảm giác đau đớn về thể xác cực kỳ dữ dội khủng khiếp.
    • Sự dằn vặt, sự đau khổ tinh thần: Cảm giác đau đớn, khổ sở sâu sắc về mặt tinh thần hoặc tình cảm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The excruciation from the injury was unbearable. (Sự đau đớn tột cùng từ vết thương không thể chịu nổi.)
    • He described the loss as a profound emotional excruciation. (Anh ấy mô tả sự mất mát đó như một nỗi đau khổ tinh thần sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in excruciation": trong trạng thái đau đớn tột cùng.
    • The patient was writhing in excruciation. (Bệnh nhân đang quằn quại trong cơn đau đớn tột cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Excruciate (động từ): làm cho đau đớn tột độ, hành hạ.
    • The memory continues to excruciate him. (Ký ức đó tiếp tục hành hạ anh ta.)
  • Excruciating (tính từ): gây đau đớn tột cùng, dữ dội.
    • She felt an excruciating pain in her back. ( ấy cảm thấy một cơn đau dữ dộilưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Agony: sự đau đớn, quằn quại.
  • Torment: sự hành hạ, dày .
  • Anguish: nỗi đau đớn, thống khổ (thường về tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Comfort: sự thoải mái, an ủi.
  • Relief: sự nhẹ nhõm, giảm đau.
  • Pleasure: niềm vui thích, sự khoái lạc.
excruciation

The prisoner endured excruciation as punishment for his crimes.

danh từ
  1. sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự dằn vặt, sự rầy khổ

Từ đồng nghĩa