dict.com
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • English interface
  • Đăng nhập
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
  • English interface
  • Đăng nhập
/Việt - Việt

Cày

  1. (thị trấn) h. Thạch Hà, t. Hà Tĩnh

Từ gần giống

  • cay
  • cay
  • cay
  • cay
  • cay
  • ca
  • ca
  • ca
  • ca
  • ca
  • xem thêm...

Từ chứa "Cày"

  • ấp cây
  • ấp cây
  • cay
  • cay đắng
  • cay độc
  • cay nghiệt
  • cày
  • cày bừa
  • cày cấy
  • cày mây câu nguyệt
  • xem thêm...

Từ có nhắc đến "Cày"

  • ác nghiệt
  • cát cánh
  • cay
  • cay đắng
  • cay độc
  • cay nghiệt
  • chẳng
  • châm biếm
  • chia
  • chua cay
  • xem thêm...

Proverbs and Idioms

  • Kéo cày trả nợ
  • Ăn bữa giỗ lỗ bữa cày
  • Sấm tháng mười cày cươi mà cấy
  • Xay lúa tôi có máu thượng công, cày đồng tôi có máu thấp
  • Cổ cày vai bừa
  • Đường cày ngày cuốc
Giới thiệu VDict
  • Về chúng tôi
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
Công cụ
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
Language
  • English interface
© 2004 - 2026 VDict. Bản quyền đã được bảo hộ.
Edit Word

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...