chẳng

  1. trgt. 1. Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn: ớt nào là ớt chẳng cay (cd) 2. Dẫu rằng không: Chẳng chua cũng thể chanh; chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây (cd) 3. Nếu không: Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn (cd); Chẳng chê cũng mất lề con gái (tng) 4. Không : Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chẳng"

chẳng
Chẳng ai có thể nhìn thấy gió, nhưng có thể thấy cây đung đưa.