Décider

ngoại động từ
  1. quyết định
    • L'éducation décide la progrès des peuples
      nền giáo dục quyết định sự tiến bộ của các dân tộc
  2. thuyết phục
    • Décider quelqu'un à partir
      thuyết phục ai ra đi
  3. phân xử
    • Décider un differend
      phân xử một vụ tranh chấp
nội động từ
  1. định, quyết định
    • Décider de partir
      quyết định ra đi
  2. định đoạt
    • Décider de la guerre ou de la paix
      định đoạt về chiến tranh hay hòa bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Décider"