Davis

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Họ của người: "Davis" một họ phổ biến trong tiếng Anh, thường được dùng để chỉ một cá nhân hoặc gia đình cụ thể.
    • Tên của các nhân vật lịch sử, nghệ sĩ, vận động viên nổi tiếng: Từ này thường xuất hiện như một phần trong tên đầy đủ của nhiều người nổi tiếngcác lĩnh vực khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng: (Giáo viên khoa học của tôi thầy Davis.) (Giải thưởng được trao cho Angela Davis.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Davis Cup": Giải Davis Cup, một giải đấu quần vợt đồng đội quốc tế quan trọng dành cho nam, được đặt theo tên của Dwight F. Davis. (Đội tuyển Pháp đã nhiều lầnđịch Davis Cup.)
Biến thể từ gần giống
  • Davison (Danh từ riêng): Một họ khác nguồn gốc tương tự, có nghĩa "con trai của David".
  • Davey/Davy (Danh từ riêng): Dạng thân mật hoặc biến thể của tên riêng David, đôi khi được dùng như một họ.
Thông tin bổ sung về các nhân vật nổi tiếng mang họ Davis

(Lưu ý: Đây thông tin nền, không phải định nghĩa trực tiếp của từ "Davis") - Bette Davis (1908-1989): Nữ diễn viên điện ảnh nổi tiếng người Mỹ. - Dwight F. Davis (1879-1945): Vận động viên quần vợt chính khách người Mỹ, người sáng lập giải Davis Cup. - Jefferson Davis (1808-1889): Chính khách người Mỹ, từng Tổng thống của Liên minh miền Nam (Confederate States) trong Nội chiến Hoa Kỳ. - Miles Davis (1926-1991): Nghệ sĩ kèn trumpet nhà soạn nhạc nhạc jazz huyền thoại người Mỹ. - Stuart Davis (1894-1964): Họa sĩ người Mỹ, nổi tiếng với các tác phẩm theo trường phái Hiện đại chịu ảnh hưởng của Lập thể. - John Davis (khoảng 1550-1605): Nhà hàng hải người Anh, một trong những người khám phá ra vùng Bắc Cực.

Noun
  1. diễn viên nữ nổi tiếng người Mỹ (1908-1989)
  2. cầu thủ chơi quần vợt nổi tiếng người Mỹ(1879-1945)
  3. nhà chính khách người Mỹ, làm tổng thống liên bang trong suốt cuộc nội chiến Mỹ(1808-1889)
  4. nhà soạn nhạc Jazz nổi tiếng người Mỹ (1926-1991)
  5. họa sỹ người Mỹ, người phát triển xu hướng lập thể (1894-1964)
  6. nhà hàng hải người Anh, người khám phá ra Bắc Cực