devise

/di'vaiz/
danh từ
  1. sự để lại (bằng chúc thư)
  2. di sản (bất động sản)
ngoại động từ
  1. nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
    • to devise plans to do something
      đặt kế hoạch làm việc
  2. bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ
  3. (pháp ) để lại (bằng chúc thư)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "devise"

Từ có nhắc đến "devise"

devise
He devised a clever plan to organize the bookshelf.