Dewey

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • John Dewey (1859-1952): Một nhà triết học, nhà tâm lý học nhà cải cách giáo dục người Mỹ. Ông một nhân vật hàng đầu của chủ nghĩa thực dụng chủ nghĩa công cụ, đồng thời người ủng hộ mạnh mẽ cho giáo dục tiến bộ, nhấn mạnh vào học tập thông qua trải nghiệm.
    • George Dewey (1837-1917): Một đô đốc Hải quân Hoa Kỳ, nổi tiếng với chiến thắng quyết định tại Vịnh Manila trong Chiến tranh Mỹ-Tây Ban Nha năm 1898.
    • Melvil Dewey (1851-1931): Một nhà thư viện học người Mỹ, được biết đến nhiều nhất với việc phát minh ra Hệ thống Phân loại Thập phân Dewey (DDC), một hệ thống tổ chức kiến thức thư viện được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The educational theories of Dewey have influenced modern teaching methods. (Cácthuyết giáo dục của Dewey đã ảnh hưởng đến các phương pháp giảng dạy hiện đại.)
    • Admiral Dewey commanded the American fleet at the Battle of Manila Bay. (Đô đốc Dewey chỉ huy hạm đội Mỹ trong Trận chiến Vịnh Manila.)
    • Most public libraries organize their non-fiction books using the Dewey Decimal System. (Hầu hết các thư viện công cộng tổ chức sách phi hư cấu của họ bằng Hệ thống Thập phân Dewey.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Deweyan" (thuộc về Dewey): Tính từ mô tả các ý tưởng, nguyên tắc liên quan đến John Dewey.
    • The school adopts a Deweyan approach to learning, focusing on hands-on projects. (Ngôi trường áp dụng cách tiếp cận Deweyan đối với việc học, tập trung vào các dự án thực hành.)
Biến thể từ liên quan
  • Dewey Decimal Classification (DDC) / Dewey Decimal System: Hệ thống Phân loại Thập phân Dewey. Đây một hệ thống số dùng để sắp xếp sách tài liệu trong thư viện theo chủ đề.
    • To find a book on history, look for the call numbers beginning with 900 in the Dewey Decimal System. (Để tìm một cuốn sách về lịch sử, hãy tìm các số ký hiệu bắt đầu bằng 900 trong Hệ thống Thập phân Dewey.)
Từ đồng nghĩa
  • John Dewey: Nhà giáo dục tiến bộ, nhà triết học thực dụng. (Không từ đồng nghĩa chính xác cho tên riêng, đây mô tả).
  • Melvil Dewey: Nhà phát minh hệ thống phân loại thư viện. (Mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng này)

Noun
  1. nhà triết học thực dụng người Mỹ, người ủng hộ giáo dục tiến bộ (1859-1952)
  2. sỹ quan hải quân người Mỹ, được nhớ đến với chiến thắng trên vịnh Manila trong cuộc chiến tranh Mỹ - Tây Ban Nha
  3. nhân viên thư viện người Mỹ ,được biết đến với hệ thống thập phân về phân loại (1851-1931)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống