East

Không tìm thấy từ "East"

Words Mentioning "East"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hướng đông, phương đông, phía đông : Một trong bốn hướng chính trên la bàn, là hướng mặt trời mọc. Miền đông, khu vực phía đông : Phần lãnh thổ nằm ở phía đông của một quốc gia, khu vực hoặc thành phố. (Viết hoa: the East) Phương Đông : Các quốc gia ở châu Á, đặc biệt là Đông Á và Đông Nam Á. Tính từ : Ở phía đông, thuộc phía đông : Có vị trí hoặc hướng về phía đông. Gió đô...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The direction where the sun rises : "east" is one of the four cardinal compass points, located at 90 degrees on a compass, opposite to west. A region or area situated in this direction : "east" can refer to the eastern part of a country, city, or a larger geographical region. The eastern part of the world : Specifically, "the East" often refers to Asia or the countries of the...

See full definition →