East

/i:st/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hướng đông, phương đông, phía đông: Một trong bốn hướng chính trên la bàn, hướng mặt trời mọc.
    • Miền đông, khu vực phía đông: Phần lãnh thổ nằmphía đông của một quốc gia, khu vực hoặc thành phố.
    • (Viết hoa: the East) Phương Đông: Các quốc giachâu Á, đặc biệt Đông Á Đông Nam Á.
  2. Tính từ:

    • phía đông, thuộc phía đông: vị trí hoặc hướng về phía đông.
    • Gió đông: Chỉ hướng gió thổi từ phía đông tới.
  3. Phó từ:

    • Về hướng đông, ở phía đông: Di chuyển hoặc nằm theo hướng đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sun rises in the east. (Mặt trời mọchướng đông.)
    • She lives in the east of the city. ( ấy sốngphía đông của thành phố.)
    • I have always been fascinated by the cultures of the East. (Tôi luôn bị cuốn hút bởi các nền văn hóa phương Đông.)
  • Tính từ:

    • They live on the east coast of the island. (Họ sốngbờ biển phía đông của hòn đảo.)
    • An east wind brought cold air from the ocean. (Một cơn gió đông mang không khí lạnh từ đại dương vào.)
  • Phó từ:

    • We drove east for hours to reach the coast. (Chúng tôi lái xe về hướng đông nhiều giờ để tới bờ biển.)
    • The window faces east, so the room gets morning sun. (Cửa sổ hướng về phía đông, nên căn phòng nắng sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the east of": về phía đông của (một địa điểm cụ thể).

    • The village lies to the east of the mountain range. (Ngôi làng nằm về phía đông của dãy núi.)
  • (Thành ngữ) "East or West, home is best": cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng.

Biến thể từ gần giống
  • Eastern (adj): thuộc về phía đông, đặc điểm của phương Đông.
    • Eastern philosophy (triết học phương Đông)
  • Eastward (adv/adj): về hướng đông.
    • They journeyed eastward. (Họ hành trình về hướng đông.)
  • Easterly (adj/adv): (gió) từ hướng đông thổi tới; theo hướng đông.
    • An easterly breeze (Một làn gió nhẹ từ đông)
Từ đồng nghĩa
  • Oriental (adj, danh từ - có thể lỗi thời hoặc không phù hợp trong một số ngữ cảnh): (thuộc) phương Đông.
  • Eastward (adv): về hướng đông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "east" đây chủ yếu danh từ chỉ phương hướng.)

Thành ngữ liên quan
  • "East is East, and West is West": Phương Đông phương Đông, phương Tây phương Tây (nhấn mạnh sự khác biệt sâu sắc giữa hai nền văn hóa).
  • "Back East" (thường dùng ở Mỹ): Chỉ vùng Đông Bắc Hoa Kỳ, đặc biệt từ quan điểm của những người sốngmiền Tây.
    • He moved to California from back East. (Anh ấy chuyển đến California từ vùng Đông Bắc.)
danh từ
  1. hướng đông, phương đông, phía đông
    • to the east of
      về phía đông của
  2. miền đông
  3. gió đông

Idioms

  • Far East
    Viễn đông
  • Middle East
    Trung đông
  • Near East
    Cận đông
  • East or West, home is best
    cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng
tính từ
  1. đông
    • east wind
      gió đông
phó từ
  1. về hướng đông; ở phía đông