Esquimau

/'eskimou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Eskimo: Từ để chỉ một thành viên của các dân tộc bản địa sinh sốngcác vùng Bắc Cực như Alaska, Canada, Greenland Siberia.
    • Tiếng Eskimo: Ngôn ngữ được nói bởi người Eskimo.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):
    • The old explorer lived with an Esquimau community for a year. (Nhà thám hiểm già đã sống với một cộng đồng người Eskimo trong một năm.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):
    • He studied the structure of the Esquimau language. (Ông ấy đã nghiên cứu cấu trúc của tiếng Eskimo.)
Lưu ý về cách sử dụng
  • "Esquimau" một từ nguồn gốc tiếng Pháp, từng được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh. Ngày nay, từ này được coi lỗi thời có thể mang sắc thái không phù hợp.
  • Tên gọi chính xác được ưa chuộng hơn các dân tộc này tự gọi mình "Inuit" (ở Canada Greenland) hoặc "Yupik" (ở Alaska Siberia). Từ "Eskimo" bắt nguồn từ ngôn ngữ Algonquian có thể mang ý nghĩa xúc phạm ("kẻ ăn thịt sống").
  • Trong văn viết học thuật hoặc bối cảnh chính thức hiện đại, nên sử dụng các tên gọi cụ thể như Inuit, Yupik, hoặc Alaska Native.
Biến thể từ liên quan
  • Esquimaux (danh từ số nhiều): Dạng số nhiều theo tiếng Pháp của "Esquimau".
  • Eskimo (danh từ): Từ tiếng Anh phổ biến hơn, tương đương với "Esquimau", nhưng cũng đang dần được thay thế.
  • Inuit (danh từ số nhiều): Tên gọi tự xưng của người dânnhiều vùng Bắc Cực, có nghĩa "con người". Đây thuật ngữ được ưa chuộng hiện nay.
  • Yupik (danh từ): Tên gọi của một nhóm dân tộc bản địa khácvùng Bắc Cực.
Từ đồng nghĩa (cần thận trọng)
  • Eskimo: Từ đồng nghĩa trực tiếp nhưng cùng vấn đề về tính phù hợp.
  • Inuit: Từ thay thế chính xác tôn trọng cho các cộng đồng ở Canada Greenland.
  • Arctic indigenous people: Các dân tộc bản địa vùng Bắc Cực (cách gọi chung, mang tính mô tả).
danh từ, số nhiều Esquimaux
  1. (như) Esquimo

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Esquimau"