Essene

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người thuộc giáo phái Do Thái tu khổ hạnh gần thời kỳ của Chúa Giêsu: Chỉ một thành viên của một cộng đồng tôn giáo Do Thái cổ đại, sống khổ hạnh tách biệt, phát triển mạnh vào khoảng thế kỷ thứ 2 trước Công nguyên đến thế kỷ thứ 1 sau Công nguyên.
  2. Tính từ:

    • Liên quan tới Essenes (một hệ phái thuộc đạo Do Thái): Mô tả những đặc điểm, giáo , thực hành hoặc vật thể liên hệ với giáo phái Essene.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The Essene lived in communal settlements near the Dead Sea. (Người Essene sống trong các khu định cư cộng đồng gần Biển Chết.)
    • An Essene was known for strict adherence to ritual purity. (Một người Essene được biết đến với sự tuân thủ nghiêm ngặt các nghi thức thanh tẩy.)
  • Tính từ:

    • The Essene community followed a unique solar calendar. (Cộng đồng Essene tuân theo một lịch mặt trời độc đáo.)
    • Scholars study Essene texts to understand Second Temple Judaism. (Các học giả nghiên cứu các văn bản Essene để hiểu về đạo Do Thái thời Đền thờ Thứ hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Essene teachings": những giáo của giáo phái Essene.

    • The scrolls reveal Essene teachings about the end of days. (Những cuộn giấy da tiết lộ giáo Essene về ngày tận thế.)
  • "of Essene origin": nguồn gốc từ giáo phái Essene.

    • This ritual bath is believed to be of Essene origin. (Bể tắm nghi lễ này được cho nguồn gốc Essene.)
Biến thể từ gần giống
  • Essenian (adj): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) thuộc về người Essene.
  • Essenism (n): hệ thống giáo , thực hành hoặc phong trào tôn giáo của giáo phái Essene.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể mô tả (thành viên của một giáo phái khổ hạnh Do Thái cổ đại).
  • Tính từ: Có thể dùng (liên quan đến người Essene).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "Essene". Từ này chủ yếu được dùng trong bối cảnh học thuật, lịch sử hoặc tôn giáo.

Adjective
  1. liên quan tới Essenes (một hệ phái thuộc đạo Do thái)
Noun
  1. người thuộc giáo phái Do Thái tu khổ hạnh gần thời kỳ của chúa Giêsu

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Essene"