lessened

Học thuật
Thân thiện
lessened

The doctor said the patient's pain has lessened.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được làm giảm đi, được làm cho bớt đi: Trạng thái của một cái đó (như cường độ, mức độ nghiêm trọng, số lượng, quy mô) đã bị giảm xuống hoặc trở nên ít hơn.
    • Bị suy yếu, bị sút kém: Trạng thái của một cái đó (như sức mạnh, chất lượng, khả năng) đã trở nên kém hơn hoặc yếu đi.
dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân cảm thấy cơn đau được giảm bớt sau khi uống thuốc.)
  • (Với bằng chứng mới, các cáo buộc chống lại anh ta đã được giảm nhẹ.)
  • (Tác động của cơn bão đã bị làm giảm nhờ bức tường chắn biển kiên cố.)
  • (Ảnh hưởng của ấy trong công ty đã suy giảm qua nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a lessened burden": một gánh nặng đã được giảm bớt.
    • The financial aid provided a lessened burden for the family. (Khoản viện trợ tài chính đã mang lại một gánh nặng được giảm bớt cho gia đình.)
  • "with lessened intensity": với cường độ đã giảm.
    • The rain continued, but with lessened intensity. (Mưa vẫn tiếp tục, nhưng với cường độ đã giảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lessen (động từ): làm giảm, giảm bớt.
    • The medicine helps to lessen the symptoms. (Thuốc giúp làm giảm các triệu chứng.)
  • Lessening (danh từ): sự giảm bớt, sự suy giảm.
    • We have seen a significant lessening of tensions. (Chúng tôi đã thấy một sự giảm bớt đáng kể căng thẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Reduced: đã được giảm.
  • Diminished: đã bị thu nhỏ, suy giảm.
  • Weakened: đã bị làm yếu đi.
  • Decreased: đã giảm xuống.
Từ trái nghĩa
  • Increased: tăng lên.
  • Intensified: tăng cường, trở nên mãnh liệt hơn.
  • Heightened: được nâng cao, tăng lên.
lessened

The doctor said the patient's pain has lessened.

Adjective
  1. được làm giảm đi về độ khắc nghiệt; được làm cho bớt gay gắt
  2. bị làm suy yếu, sút kém đi do giảm bớt, thu nhỏ lại

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống