Exécution

danh từ giống cái
  1. sự thi hành, sự chấp hành, sự thực hiện, sự làm
    • L'exécution d'un ordre
      sự thi hành một mệnh lệnh
    • Exécution d'une décision
      sự thi hành một quyết định
    • Exécution d'un plan
      sự thực hiện một kế hoạch
    • Exécution des travaux
      sự thi công
  2. sự biểu diễn
    • Exécution d'un morceau de musique
      sự biểu diễn một bài nhạc
  3. sự hành hình
  4. (luật học, pháp lý) sự tịch thu tài sản
    • homme d'exécution
      người đã nói là làm
    • mettre à exécution
      thi hành, thực hiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Exécution"