Excellency

/'eksələnsi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh hiệu, tước hiệu trang trọng: Một danh hiệu được sử dụng để xưng hô hoặc đề cập đến các nhân vật chức vụ cao cấp, đặc biệt các nhà ngoại giao (như đại sứ) hoặc các quan chức chính phủ (như thống đốc).
    • Ưu điểm xuất sắc, phẩm chất tuyệt hảo: (Dạng số nhiều excellencies) Một đặc điểm nổi bật, một phẩm chất hoặc kỹ năng vượt trội ai đó hoặc cái đó sở hữu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Danh hiệu):

    • Your Excellency, the ambassador has arrived. (Thưa Ngài Đại sứ, ngài đã tới.)
    • The letter was addressed to His Excellency the Governor. ( thư được gửi tới Thưa Ngài Thống đốc.)
  • Danh từ (Ưu điểm):

    • The excellency of his work was recognized by all. (Sự xuất sắc trong công việc của anh ấy đã được mọi người công nhận.)
    • One of the many excellencies of this design is its simplicity. (Một trong nhiều ưu điểm tuyệt vời của thiết kế này sự đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par excellence": (Cụm từ gốc Pháp, dùng như tính từ hoặc trạng từ) Một cách xuất sắc nhất, điển hình nhất, vượt trội hơn hẳn.
    • She is a leader par excellence. ( ấy một nhà lãnh đạo xuất sắc bậc nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Excellent (adj): xuất sắc, tuyệt vời.
    • The service at the hotel was excellent. (Dịch vụ tại khách sạn rất xuất sắc.)
  • Excellence (n): sự xuất sắc, phẩm chất tuyệt hảo (danh từ trừu tượng).
    • The school is known for its academic excellence. (Ngôi trường được biết đến nhờ sự xuất sắc trong học thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh hiệu: Honorific, title.
  • Ưu điểm: Virtue, merit, strong point, forte.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "excellency")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "excellency")

danh từ
  1. ngài (xưng hô)
    • Your excellency; His excellency
      thưa ngài
  2. phu nhân
    • Her excellency
      thưa phu nhân

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Excellency"