Explorer

/iks'plɔ:rə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thám hiểm: Một người đi du hành đến những vùng đất xa lạ hoặc chưa được biết đến để khám phá tìm hiểu về chúng.
    • Người khám phá: Một người tìm kiếm khám phá những điều mới mẻ trong bất kỳ lĩnh vực nào, như khoa học, tri thức hoặc công nghệ.
    • (Trong y học) Dụng cụ thông : Một dụng cụ y tế dùng để thăm dò, kiểm tra bên trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Christopher Columbus was a famous explorer who sailed across the Atlantic. (Christopher Columbus một nhà thám hiểm nổi tiếng đã vượt Đại Tây Dương.)
    • The scientist is an explorer of new theories in physics. (Nhà khoa học đó một người khám phá những lý thuyết mới trong vật .)
    • The doctor used a surgical explorer to examine the wound. (Bác sĩ đã dùng một dụng cụ thông phẫu thuật để kiểm tra vết thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arctic/Antarctic explorer": Nhà thám hiểm vùng Bắc Cực/Nam Cực.

    • Ernest Shackleton is remembered as a brave Antarctic explorer. (Ernest Shackleton được nhớ đến như một nhà thám hiểm Nam Cực dũng cảm.)
  • "Space explorer": Nhà thám hiểm không gian.

    • Modern astronauts are the explorers of our time, venturing into space. (Các phi hành gia hiện đại những nhà thám hiểm của thời đại chúng ta, mạo hiểm vào không gian.)
  • "Inner explorer": Người khám phá nội tâm (nghĩa bóng).

    • Through meditation, she became an explorer of her own mind. (Thông qua thiền định, ấy đã trở thành một người khám phá tâm trí của chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Explore (động từ): Thám hiểm, khám phá, thăm dò.

    • They plan to explore the deep ocean. (Họ dự định thám hiểm đại dương sâu thẳm.)
  • Exploration (danh từ): Sự thám hiểm, cuộc thám hiểm.

    • The exploration of Mars is a major goal for many space agencies. (Việc thám hiểm Sao Hỏa một mục tiêu lớn của nhiều cơ quan không gian.)
  • Exploratory (tính từ): tính chất thăm dò, thám hiểm.

    • The team conducted an exploratory survey of the area. (Đội đã tiến hành một cuộc khảo sát thăm dò khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Adventurer: Nhà thám hiểm, người mạo hiểm (nhấn mạnh đến sự mạo hiểm).
  • Pioneer: Người tiên phong, người mở đường (nhấn mạnh đến việc đi đầu trong một lĩnh vực mới).
  • Discoverer: Người khám phá, người tìm ra (nhấn mạnh đến việc tìm thấy thứ đó).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với danh từ "explorer". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "explore".)

Thành ngữ liên quan
  • To have the heart of an explorer: trái tim của một nhà thám hiểm (chỉ sự dũng cảm, tò mò khát khao khám phá).
    • Despite the risks, she had the heart of an explorer and set out on the journey. (Bất chấp rủi ro, ấy trái tim của một nhà thám hiểm lên đường.)
danh từ
  1. người thăm dò, người thám hiểm
  2. (y học) cái thông

Từ đồng nghĩa