adventurer

/əd'ventʃərə/
danh từ
  1. người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm
  2. (thương nghiệp) người đầu cơ
  3. kẻ đại bợm, kẻ gian hùng
  4. kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adventurer
The adventurer carefully maps the entrance to a hidden cave.